TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съезжа́ть

thể chưa hoàn thành
sʺjezžátʹ[sjɪˈʐːatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên съезжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

съезжа́ть nghĩa là đi xuống, chạy xuống, rẽ, rẽ sang.

Nghĩa của съезжа́ть

Động từ

  1. Đi xuống, chạy xuống, xuống; (скользя) trượt xuống.
    • грузови́к съе́хал с отко́са[chiếc] xe vận tải chạy xuống dốc
    • съе́хать на са́нках с го́ркиngồi xe trượt lao xuống dốc
  2. сворачивать куда-л. Rẽ, rẽ sang, rẽ vào, rẽ xuống.
    • маши́на съе́хала с доро́ги в лесchiếc ô tô từ đường rẽ vào rừng
  3. khẩu ngữ сползать Trượt, trật, lệch, tụt, trượt xuống, trật xuống, lệch xuống, tụt xuống.
    • съезжа́ть на́бокtrượt (trật, lệch) sang một bên

Cặp thể của съезжа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ съезжа́ть

NgôiHiện tại
ясъезжа́ю
тысъезжа́ешь
он / она́ / оно́съезжа́ет
мысъезжа́ем
высъезжа́ете
они́съезжа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + съезжать.

Quá khứ

Giống đực (он)съезжа́л
Giống cái (она́)съезжа́ла
Giống trung (оно́)съезжа́ло
Số nhiều (они́)съезжа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)съезжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)съезжа́йте

Họ từ của съезжа́ть

Câu hỏi thường gặp

съезжать nghĩa là gì?

съезжать (động từ) nghĩa là đi xuống, chạy xuống, rẽ, rẽ sang.

съезжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съезжа́ть (phiên âm Latinh sʺjezžátʹ, IPA [sjɪˈʐːatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.