TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съе́здить

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sʺjézditʹ[ˈsjezʲdʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên съе́здить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

съе́здить nghĩa là đi, đi về.

Nghĩa của съе́здить

Động từ

  1. Đi, đi... về.
    • съе́здить за́ городđi ngoại thành về
    • съе́здить в Москву́ по де́луđi Mát-xcơ-va có việc về

Cặp thể của съе́здить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ съе́здить

NgôiTương lai
ясъе́зжу
тысъе́здишь
он / она́ / оно́съе́здит
мысъе́здим
высъе́здите
они́съе́здят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)съе́здил
Giống cái (она́)съе́здила
Giống trung (оно́)съе́здило
Số nhiều (они́)съе́здили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)съе́зди
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)съе́здите

Câu ví dụ với съе́здить

  • Я хочу когда-нибудь съездить за границу. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1507319
  • Я хочу однажды съездить в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2586844
  • Я хочу как-нибудь съездить в Америку. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569619
  • Кому-то из вас надо туда съездить. Một trong các bạn phải đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038944
  • Я мечтаю когда-нибудь съездить на Аляску. Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13249390
  • Моя мечта — когда-нибудь съездить в Японию. Ước mơ của tôi là có một ngày được đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025318
  • Он решил съездить во Францию. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497189
  • Он посоветовал мне туда съездить. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8018227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

съездить nghĩa là gì?

съездить (động từ) nghĩa là đi, đi về.

съездить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съе́здить (phiên âm Latinh sʺjézditʹ, IPA [ˈsjezʲdʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.