TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съёмный

sʺjómnyj[ˈsjɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

съёмный nghĩa là có thể tháo được, gỡ được.

Nghĩa của съёмный

Tính từ

  1. Có thể tháo được, gỡ được, tháo gỡ được, tháo rời được.
    • съёмный зубно́й проте́зbộ răng giả tháo gỡ được

Biến cách của съёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсъёмныйсъёмноесъёмнаясъёмные
Sinh cáchсъёмногосъёмногосъёмнойсъёмных
Tặng cáchсъёмномусъёмномусъёмнойсъёмным
Đối cáchсъёмный / съёмногосъёмноесъёмнуюсъёмные / съёмных
Công cụ cáchсъёмнымсъёмнымсъёмнойсъёмными
Giới cáchсъёмномсъёмномсъёмнойсъёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

съёмный nghĩa là gì?

съёмный (tính từ) nghĩa là có thể tháo được, gỡ được.

съёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съёмный (phiên âm Latinh sʺjómnyj, IPA [ˈsjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.