съёмный
sʺjómnyj[ˈsjɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
съёмный nghĩa là có thể tháo được, gỡ được.
Nghĩa của съёмный
Tính từ
- Có thể tháo được, gỡ được, tháo gỡ được, tháo rời được.
- съёмный зубно́й проте́зbộ răng giả tháo gỡ được
Biến cách của съёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | съёмный | съёмное | съёмная | съёмные |
| Sinh cách | съёмного | съёмного | съёмной | съёмных |
| Tặng cách | съёмному | съёмному | съёмной | съёмным |
| Đối cách | съёмный / съёмного | съёмное | съёмную | съёмные / съёмных |
| Công cụ cách | съёмным | съёмным | съёмной | съёмными |
| Giới cách | съёмном | съёмном | съёмной | съёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
съёмный nghĩa là gì?
съёмный (tính từ) nghĩa là có thể tháo được, gỡ được.
съёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съёмный (phiên âm Latinh sʺjómnyj, IPA [ˈsjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.