TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съёмка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sʺjómka[ˈsjɵmkə] giọng máy của trình duyệt

съёмка nghĩa là đo vẽ, họa đồ, thuê.

Nghĩa của съёмка

Danh từ

  1. планов [sự] đo vẽ, họa đồ.
    • глазоме́рная съёмка[sự] đo vẽ bằng mắt
    • производи́ть съёмку чего́-л.đo vẽ cái gì
    • фото[sự] chụp ảnh; кино — [sự] quay phim
  2. наём [sự] thuê.

Biến cách của съёмка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?съёмкасъёмки
Sinh cách кого? чего?съёмкисъёмок
Tặng cách кому? чему?съёмкесъёмкам
Đối cách кого? что?съёмкусъёмки
Công cụ cách кем? чем?съёмкойсъёмками
Giới cách о ком? о чём?съёмкесъёмках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của съёмка

Câu hỏi thường gặp

съёмка nghĩa là gì?

съёмка (danh từ) nghĩa là đo vẽ, họa đồ, thuê.

съёмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съёмка (phiên âm Latinh sʺjómka, IPA [ˈsjɵmkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.