съёмка
sʺjómka[ˈsjɵmkə]
giọng máy của trình duyệt
съёмка nghĩa là đo vẽ, họa đồ, thuê.
Nghĩa của съёмка
Danh từ
- планов [sự] đo vẽ, họa đồ.
- глазоме́рная съёмка[sự] đo vẽ bằng mắt
- производи́ть съёмку чего́-л.đo vẽ cái gì
- фото[sự] chụp ảnh; кино — [sự] quay phim
- наём [sự] thuê.
Biến cách của съёмка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | съёмка | съёмки |
| Sinh cách кого? чего? | съёмки | съёмок |
| Tặng cách кому? чему? | съёмке | съёмкам |
| Đối cách кого? что? | съёмку | съёмки |
| Công cụ cách кем? чем? | съёмкой | съёмками |
| Giới cách о ком? о чём? | съёмке | съёмках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của съёмка
Câu hỏi thường gặp
съёмка nghĩa là gì?
съёмка (danh từ) nghĩa là đo vẽ, họa đồ, thuê.
съёмка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съёмка (phiên âm Latinh sʺjómka, IPA [ˈsjɵmkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.