съёмщик
giống đựcđộng vật
sʺjómščik[ˈsjɵmɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
съёмщик nghĩa là người thuê.
Nghĩa của съёмщик
Danh từ
- Người thuê.
- съёмщик кварти́рыngười thuê nhà
Biến cách của съёмщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | съёмщик | съёмщики |
| Sinh cách кого? чего? | съёмщика | съёмщиков |
| Tặng cách кому? чему? | съёмщику | съёмщикам |
| Đối cách кого? что? | съёмщика | съёмщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | съёмщиком | съёмщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | съёмщике | съёмщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của съёмщик
Câu hỏi thường gặp
съёмщик nghĩa là gì?
съёмщик (danh từ) nghĩa là người thuê.
съёмщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là съёмщик (phiên âm Latinh sʺjómščik, IPA [ˈsjɵmɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.