TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

съёмщик

giống đựcđộng vật
sʺjómščik[ˈsjɵmɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

съёмщик nghĩa là người thuê.

Nghĩa của съёмщик

Danh từ

  1. Người thuê.
    • съёмщик кварти́рыngười thuê nhà

Biến cách của съёмщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?съёмщиксъёмщики
Sinh cách кого? чего?съёмщикасъёмщиков
Tặng cách кому? чему?съёмщикусъёмщикам
Đối cách кого? что?съёмщикасъёмщиков
Công cụ cách кем? чем?съёмщикомсъёмщиками
Giới cách о ком? о чём?съёмщикесъёмщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của съёмщик

Câu hỏi thường gặp

съёмщик nghĩa là gì?

съёмщик (danh từ) nghĩa là người thuê.

съёмщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là съёмщик (phiên âm Latinh sʺjómščik, IPA [ˈsjɵmɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.