сыно́вний
Dấu sắc trên сыно́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сыно́вний nghĩa là Thuộc về con trai.
Nghĩa của сыно́вний
Tính từ
- Thuộc về con trai.
- сыно́вняя привя́занностьlòng hiếu thảo của con trai
Biến cách của сыно́вний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сыно́вний | сыно́внее | сыно́вняя | сыно́вние |
| Sinh cách | сыно́внего | сыно́внего | сыно́вней | сыно́вних |
| Tặng cách | сыно́внему | сыно́внему | сыно́вней | сыно́вним |
| Đối cách | сыно́вний / сыно́внего | сыно́внее | сыно́внюю | сыно́вние / сыно́вних |
| Công cụ cách | сыно́вним | сыно́вним | сыно́вней | сыно́вними |
| Giới cách | сыно́внем | сыно́внем | сыно́вней | сыно́вних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сыновний nghĩa là gì?
сыновний (tính từ) nghĩa là Thuộc về con trai.
сыновний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыно́вний (phiên âm Latinh synóvnij, IPA [sɨˈnovnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.