TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сыно́вний

synóvnij[sɨˈnovnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сыно́вний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сыно́вний nghĩa là Thuộc về con trai.

Nghĩa của сыно́вний

Tính từ

  1. Thuộc về con trai.
    • сыно́вняя привя́занностьlòng hiếu thảo của con trai

Biến cách của сыно́вний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсыно́внийсыно́внеесыно́вняясыно́вние
Sinh cáchсыно́внегосыно́внегосыно́внейсыно́вних
Tặng cáchсыно́внемусыно́внемусыно́внейсыно́вним
Đối cáchсыно́вний / сыно́внегосыно́внеесыно́внююсыно́вние / сыно́вних
Công cụ cáchсыно́внимсыно́внимсыно́внейсыно́вними
Giới cáchсыно́внемсыно́внемсыно́внейсыно́вних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сыновний nghĩa là gì?

сыновний (tính từ) nghĩa là Thuộc về con trai.

сыновний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сыно́вний (phiên âm Latinh synóvnij, IPA [sɨˈnovnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.