сыпу́чий
sypúčij[sɨˈput͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сыпу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сыпу́чий nghĩa là tơi, rời.
Nghĩa của сыпу́чий
Tính từ
- Tơi, rời, xốp tơi, tơi mịn, tản rời, thể hạt.
- сыпучий грунтđất xốp tơi
- сыпучий песо́кcát tơi, cát tơi mịn
- ме́ры сыпу́чих телnhững đơn vị đo lường dung tích
Biến cách của сыпу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сыпу́чий | сыпу́чее | сыпу́чая | сыпу́чие |
| Sinh cách | сыпу́чего | сыпу́чего | сыпу́чей | сыпу́чих |
| Tặng cách | сыпу́чему | сыпу́чему | сыпу́чей | сыпу́чим |
| Đối cách | сыпу́чий / сыпу́чего | сыпу́чее | сыпу́чую | сыпу́чие / сыпу́чих |
| Công cụ cách | сыпу́чим | сыпу́чим | сыпу́чей | сыпу́чими |
| Giới cách | сыпу́чем | сыпу́чем | сыпу́чей | сыпу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сыпу́чий
| So sánh hơn | (по)сыпу́чее |
Câu hỏi thường gặp
сыпучий nghĩa là gì?
сыпучий (tính từ) nghĩa là tơi, rời.
сыпучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыпу́чий (phiên âm Latinh sypúčij, IPA [sɨˈput͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.