TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сыпу́чий

sypúčij[sɨˈput͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сыпу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сыпу́чий nghĩa là tơi, rời.

Nghĩa của сыпу́чий

Tính từ

  1. Tơi, rời, xốp tơi, tơi mịn, tản rời, thể hạt.
    • сыпучий грунтđất xốp tơi
    • сыпучий песо́кcát tơi, cát tơi mịn
    • ме́ры сыпу́чих телnhững đơn vị đo lường dung tích

Biến cách của сыпу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсыпу́чийсыпу́чеесыпу́чаясыпу́чие
Sinh cáchсыпу́чегосыпу́чегосыпу́чейсыпу́чих
Tặng cáchсыпу́чемусыпу́чемусыпу́чейсыпу́чим
Đối cáchсыпу́чий / сыпу́чегосыпу́чеесыпу́чуюсыпу́чие / сыпу́чих
Công cụ cáchсыпу́чимсыпу́чимсыпу́чейсыпу́чими
Giới cáchсыпу́чемсыпу́чемсыпу́чейсыпу́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сыпу́чий

So sánh hơn(по)сыпу́чее

Câu hỏi thường gặp

сыпучий nghĩa là gì?

сыпучий (tính từ) nghĩa là tơi, rời.

сыпучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сыпу́чий (phiên âm Latinh sypúčij, IPA [sɨˈput͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.