сыпь
giống cáibất động vật
sypʹ[sɨpʲ]
giọng máy của trình duyệt
сыпь nghĩa là ban, nốt ban.
Nghĩa của сыпь
Danh từ
- Ban, nốt ban.
- показа́лась сыпьphát ban, nổi ban
Biến cách của сыпь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сы́пь |
| Sinh cách кого? чего? | сы́пи |
| Tặng cách кому? чему? | сы́пи |
| Đối cách кого? что? | сы́пь |
| Công cụ cách кем? чем? | сы́пью |
| Giới cách о ком? о чём? | сы́пи |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сыпь nghĩa là gì?
сыпь (danh từ) nghĩa là ban, nốt ban.
сыпь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыпь (phiên âm Latinh sypʹ, IPA [sɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.