TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сыпь

giống cáibất động vật
sypʹ[sɨpʲ] giọng máy của trình duyệt

сыпь nghĩa là ban, nốt ban.

Nghĩa của сыпь

Danh từ

  1. Ban, nốt ban.
    • показа́лась сыпьphát ban, nổi ban

Biến cách của сыпь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?сы́пь
Sinh cách кого? чего?сы́пи
Tặng cách кому? чему?сы́пи
Đối cách кого? что?сы́пь
Công cụ cách кем? чем?сы́пью
Giới cách о ком? о чём?сы́пи

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сыпь nghĩa là gì?

сыпь (danh từ) nghĩa là ban, nốt ban.

сыпь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сыпь (phiên âm Latinh sypʹ, IPA [sɨpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.