TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сыр

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
syr[sɨr] giọng máy của trình duyệt

сыр nghĩa là phó-mát, phó mát.

Nghĩa của сыр

Danh từ

  1. Phó-mát, phó mát.

Biến cách của сыр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сы́рсыры́
Sinh cách кого? чего?сы́расыро́в
Tặng cách кому? чему?сы́русыра́м
Đối cách кого? что?сы́рсыры́
Công cụ cách кем? чем?сы́ромсыра́ми
Giới cách о ком? о чём?сы́ресыра́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сыр

  • Мама порезала сыр ножом. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3158019
  • Кто съел весь сыр? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8543467
  • Я люблю сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151988
  • Мне нравится сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847672
  • Собака ест сыр. Con chó đang ăn phô mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сыр nghĩa là gì?

сыр (danh từ) nghĩa là phó-mát, phó mát.

сыр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сыр (phiên âm Latinh syr, IPA [sɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.