сыр
сыр nghĩa là phó-mát, phó mát.
Nghĩa của сыр
Danh từ
- Phó-mát, phó mát.
Biến cách của сыр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сы́р | сыры́ |
| Sinh cách кого? чего? | сы́ра | сыро́в |
| Tặng cách кому? чему? | сы́ру | сыра́м |
| Đối cách кого? что? | сы́р | сыры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сы́ром | сыра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сы́ре | сыра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сыр
- Мама порезала сыр ножом. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3158019
- Кто съел весь сыр? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8543467
- Я люблю сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151988
- Мне нравится сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847672
- Собака ест сыр. Con chó đang ăn phô mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сыр nghĩa là gì?
сыр (danh từ) nghĩa là phó-mát, phó mát.
сыр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыр (phiên âm Latinh syr, IPA [sɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.