сыро́й
Dấu sắc trên сыро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сыро́й nghĩa là ẩm, sống.
Nghĩa của сыро́й
Tính từ
- Ẩm.
- Sống.
- Thô.
Biến cách của сыро́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сыро́й | сыро́е | сыра́я | сыры́е |
| Sinh cách | сыро́го | сыро́го | сыро́й | сыры́х |
| Tặng cách | сыро́му | сыро́му | сыро́й | сыры́м |
| Đối cách | сыро́й / сыро́го | сыро́е | сыру́ю | сыры́е / сыры́х |
| Công cụ cách | сыры́м | сыры́м | сыро́й | сыры́ми |
| Giới cách | сыро́м | сыро́м | сыро́й | сыры́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сыро́й
| So sánh hơn | (по)сыре́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сыро́й
Đồng nghĩa
Họ từ của сыро́й
Câu ví dụ với сыро́й
- План еще сырой. Kế hoạch không chín chắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471733
- На улице холодно и сыро. Ở ngoài vừa lạnh vừa ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6540820
- Мама порезала сыр ножом. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3158019
- Кто съел весь сыр? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8543467
- Я люблю сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151988
- Мне нравится сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847672
- Собака ест сыр. Con chó đang ăn phô mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сырой nghĩa là gì?
сырой (tính từ) nghĩa là ẩm, sống.
сырой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыро́й (phiên âm Latinh syrój, IPA [sɨˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.