TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сыро́й

syrój[sɨˈroj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сыро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сыро́й nghĩa là ẩm, sống.

Nghĩa của сыро́й

Tính từ

  1. Ẩm.
  2. Sống.
  3. Thô.

Biến cách của сыро́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсыро́йсыро́есыра́ясыры́е
Sinh cáchсыро́госыро́госыро́йсыры́х
Tặng cáchсыро́мусыро́мусыро́йсыры́м
Đối cáchсыро́й / сыро́госыро́есыру́юсыры́е / сыры́х
Công cụ cáchсыры́мсыры́мсыро́йсыры́ми
Giới cáchсыро́мсыро́мсыро́йсыры́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сыро́й

So sánh hơn(по)сыре́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сыро́й

Đồng nghĩa

Họ từ của сыро́й

Câu ví dụ với сыро́й

  • План еще сырой. Kế hoạch không chín chắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471733
  • На улице холодно и сыро. Ở ngoài vừa lạnh vừa ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6540820
  • Мама порезала сыр ножом. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3158019
  • Кто съел весь сыр? Ai đã ăn hết phô mai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8543467
  • Я люблю сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151988
  • Мне нравится сыр. Tôi thích pho mát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847672
  • Собака ест сыр. Con chó đang ăn phô mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сырой nghĩa là gì?

сырой (tính từ) nghĩa là ẩm, sống.

сырой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сыро́й (phiên âm Latinh syrój, IPA [sɨˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.