сыроваре́ние
Dấu sắc trên сыроваре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сыроваре́ние nghĩa là làm phó-mát, sản xuất phó-mát.
Nghĩa của сыроваре́ние
Danh từ
- [Sự, môn] làm phó-mát, sản xuất phó-mát.
Biến cách của сыроваре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сыроваре́ние | сыроваре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сыроваре́ния | сыроваре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сыроваре́нию | сыроваре́ниям |
| Đối cách кого? что? | сыроваре́ние | сыроваре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сыроваре́нием | сыроваре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сыроваре́нии | сыроваре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сыроварение nghĩa là gì?
сыроварение (danh từ) nghĩa là làm phó-mát, sản xuất phó-mát.
сыроварение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сыроваре́ние (phiên âm Latinh syrovarénije, IPA [sɨrəvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.