сырое́жка
Dấu sắc trên сырое́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сырое́жка nghĩa là tai nấm ruýt-xuyn.
Nghĩa của сырое́жка
Danh từ
- Tai nấm ruýt-xuyn (Russula).
Biến cách của сырое́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сырое́жка | сырое́жки |
| Sinh cách кого? чего? | сырое́жки | сырое́жек |
| Tặng cách кому? чему? | сырое́жке | сырое́жкам |
| Đối cách кого? что? | сырое́жку | сырое́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | сырое́жкой | сырое́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | сырое́жке | сырое́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сыроежка nghĩa là gì?
сыроежка (danh từ) nghĩa là tai nấm ruýt-xuyn.
сыроежка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сырое́жка (phiên âm Latinh syrojéžka, IPA [sɨrɐˈjeʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.