сырьё
giống trungbất động vật
syrʹjó[sɨˈrʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
сырьё nghĩa là nguyên liệu.
Nghĩa của сырьё
Danh từ
- Nguyên liệu.
- стратеги́ческое сырьёnguyên liệu chiến lược
- втори́чное сырьёnguyên liệu thu hồi
Biến cách của сырьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сырьё |
| Sinh cách кого? чего? | сырья́ |
| Tặng cách кому? чему? | сырью́ |
| Đối cách кого? что? | сырьё |
| Công cụ cách кем? чем? | сырьём |
| Giới cách о ком? о чём? | сырье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сырьё nghĩa là gì?
сырьё (danh từ) nghĩa là nguyên liệu.
сырьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сырьё (phiên âm Latinh syrʹjó, IPA [sɨˈrʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.