TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сырьё

giống trungbất động vật
syrʹjó[sɨˈrʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

сырьё nghĩa là nguyên liệu.

Nghĩa của сырьё

Danh từ

  1. Nguyên liệu.
    • стратеги́ческое сырьёnguyên liệu chiến lược
    • втори́чное сырьёnguyên liệu thu hồi

Biến cách của сырьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?сырьё
Sinh cách кого? чего?сырья́
Tặng cách кому? чему?сырью́
Đối cách кого? что?сырьё
Công cụ cách кем? чем?сырьём
Giới cách о ком? о чём?сырье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сырьё nghĩa là gì?

сырьё (danh từ) nghĩa là nguyên liệu.

сырьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сырьё (phiên âm Latinh syrʹjó, IPA [sɨˈrʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.