TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сы́тный

sýtnyj[ˈsɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сы́тный nghĩa là chắc bụng, chắc dạ.

Nghĩa của сы́тный

Tính từ

  1. Chắc bụng, chắc dạ, no lâu; (питательный) bổ, béo bổ; (обильный) thịnh soạn, hậu hĩ, hậu hĩnh.
    • сы́тная еда́thức ăn chắc bụng (chắc dạ, no lâu)

Biến cách của сы́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсы́тныйсы́тноесы́тнаясы́тные
Sinh cáchсы́тногосы́тногосы́тнойсы́тных
Tặng cáchсы́тномусы́тномусы́тнойсы́тным
Đối cáchсы́тный / сы́тногосы́тноесы́тнуюсы́тные / сы́тных
Công cụ cáchсы́тнымсы́тнымсы́тнойсы́тными
Giới cáchсы́тномсы́тномсы́тнойсы́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сы́тный

So sánh hơn(по)сытне́е

Họ từ của сы́тный

Câu hỏi thường gặp

сытный nghĩa là gì?

сытный (tính từ) nghĩa là chắc bụng, chắc dạ.

сытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сы́тный (phiên âm Latinh sýtnyj, IPA [ˈsɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.