сы́тный
Dấu sắc trên сы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сы́тный nghĩa là chắc bụng, chắc dạ.
Nghĩa của сы́тный
Tính từ
- Chắc bụng, chắc dạ, no lâu; (питательный) bổ, béo bổ; (обильный) thịnh soạn, hậu hĩ, hậu hĩnh.
- сы́тная еда́thức ăn chắc bụng (chắc dạ, no lâu)
Biến cách của сы́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сы́тный | сы́тное | сы́тная | сы́тные |
| Sinh cách | сы́тного | сы́тного | сы́тной | сы́тных |
| Tặng cách | сы́тному | сы́тному | сы́тной | сы́тным |
| Đối cách | сы́тный / сы́тного | сы́тное | сы́тную | сы́тные / сы́тных |
| Công cụ cách | сы́тным | сы́тным | сы́тной | сы́тными |
| Giới cách | сы́тном | сы́тном | сы́тной | сы́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сы́тный
| So sánh hơn | (по)сытне́е |
Họ từ của сы́тный
Câu hỏi thường gặp
сытный nghĩa là gì?
сытный (tính từ) nghĩa là chắc bụng, chắc dạ.
сытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сы́тный (phiên âm Latinh sýtnyj, IPA [ˈsɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.