сытно
sytno
giọng máy của trình duyệt
сытно nghĩa là một cách chắc bụng, chắc dạ.
Nghĩa của сытно
Phó từ
- Một cách chắc bụng, chắc dạ, no; béo bổ; thịnh soạn ((giống trung) сы́тный).
- сы́тно корми́ть кого́-л.nuôi béo ai, nuôi dưỡng ai béo tốt
- сы́тно накорми́ть кого́-л.thết đãi thịnh soạn (hậu hĩ, hậu hĩnh) ai, cho ai ăn no
- сы́тно пое́стьăn no, ăn uống no nê, ăn đẫy bụng
Câu hỏi thường gặp
сытно nghĩa là gì?
сытно (phó từ) nghĩa là một cách chắc bụng, chắc dạ.
сытно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сытно (phiên âm Latinh sytno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.