TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

СЭВ

giống đực
SEV giọng máy của trình duyệt

СЭВ nghĩa là HĐTTKT.

Nghĩa của СЭВ

Danh từ

  1. Сове́т Экономи́ческой Взаимопо́мощи Hội đồng tương trợ kinh tế, HĐTTKT, COMECON, SEV.

Câu hỏi thường gặp

СЭВ nghĩa là gì?

СЭВ (danh từ) nghĩa là HĐTTKT.

СЭВ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là СЭВ (phiên âm Latinh SEV); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.