TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сэ́ндвич

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sɛ́ndvič[ˈsɛndvʲɪt͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сэ́ндвич chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сэ́ндвич nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých.

Nghĩa của сэ́ндвич

Danh từ

  1. Bánh mì kẹp, xăng-uých, xăng-đuých.

Biến cách của сэ́ндвич (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сэ́ндвичсэ́ндвичи
Sinh cách кого? чего?сэ́ндвичасэ́ндвичей
Tặng cách кому? чему?сэ́ндвичусэ́ндвичам
Đối cách кого? что?сэ́ндвичсэ́ндвичи
Công cụ cách кем? чем?сэ́ндвичемсэ́ндвичами
Giới cách о ком? о чём?сэ́ндвичесэ́ндвичах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сэ́ндвич

  • Они едят сэндвичи. Họ đang ăn bánh mì xăng-uých. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4796390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сэндвич nghĩa là gì?

сэндвич (danh từ) nghĩa là bánh mì kẹp, xăng-uých.

сэндвич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сэ́ндвич (phiên âm Latinh sɛ́ndvič, IPA [ˈsɛndvʲɪt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.