сэр
сэр nghĩa là ngài, thưa ngài.
Nghĩa của сэр
Danh từ
- Ngài, thưa ngài.
Biến cách của сэр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сэ́р | сэ́ры |
| Sinh cách кого? чего? | сэ́ра | сэ́ров |
| Tặng cách кому? чему? | сэ́ру | сэ́рам |
| Đối cách кого? что? | сэ́ра | сэ́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | сэ́ром | сэ́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | сэ́ре | сэ́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với сэр
- Здравствуйте, сэр. Xin chào ngài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9478084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сэр nghĩa là gì?
сэр (danh từ) nghĩa là ngài, thưa ngài.
сэр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сэр (phiên âm Latinh sɛr, IPA [sɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.