сюже́тный
Dấu sắc trên сюже́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сюже́тный nghĩa là cốt chuyện, câu chuyện, hấp dẫn.
Nghĩa của сюже́тный
Tính từ
- Thuộc về cốt truyện, cốt chuyện, câu chuyện.
- с острым сюжетом [có cốt truyện] hấp dẫn.
Biến cách của сюже́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сюже́тный | сюже́тное | сюже́тная | сюже́тные |
| Sinh cách | сюже́тного | сюже́тного | сюже́тной | сюже́тных |
| Tặng cách | сюже́тному | сюже́тному | сюже́тной | сюже́тным |
| Đối cách | сюже́тный / сюже́тного | сюже́тное | сюже́тную | сюже́тные / сюже́тных |
| Công cụ cách | сюже́тным | сюже́тным | сюже́тной | сюже́тными |
| Giới cách | сюже́тном | сюже́тном | сюже́тной | сюже́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сюже́тный
Câu hỏi thường gặp
сюжетный nghĩa là gì?
сюжетный (tính từ) nghĩa là cốt chuyện, câu chuyện, hấp dẫn.
сюжетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сюже́тный (phiên âm Latinh sjužétnyj, IPA [sʲʊˈʐɛtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.