TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сюже́тный

sjužétnyj[sʲʊˈʐɛtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сюже́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сюже́тный nghĩa là cốt chuyện, câu chuyện, hấp dẫn.

Nghĩa của сюже́тный

Tính từ

  1. Thuộc về cốt truyện, cốt chuyện, câu chuyện.
  2. с острым сюжетом [có cốt truyện] hấp dẫn.

Biến cách của сюже́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсюже́тныйсюже́тноесюже́тнаясюже́тные
Sinh cáchсюже́тногосюже́тногосюже́тнойсюже́тных
Tặng cáchсюже́тномусюже́тномусюже́тнойсюже́тным
Đối cáchсюже́тный / сюже́тногосюже́тноесюже́тнуюсюже́тные / сюже́тных
Công cụ cáchсюже́тнымсюже́тнымсюже́тнойсюже́тными
Giới cáchсюже́тномсюже́тномсюже́тнойсюже́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сюже́тный

Câu hỏi thường gặp

сюжетный nghĩa là gì?

сюжетный (tính từ) nghĩa là cốt chuyện, câu chuyện, hấp dẫn.

сюжетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сюже́тный (phiên âm Latinh sjužétnyj, IPA [sʲʊˈʐɛtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.