сюи́та
giống cáibất động vật
sjuíta[sʲʊˈitə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сюи́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сюи́та nghĩa là tổ khúc.
Nghĩa của сюи́та
Danh từ
- Tổ khúc.
Biến cách của сюи́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сюи́та | сюи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сюи́ты | сюи́т |
| Tặng cách кому? чему? | сюи́те | сюи́там |
| Đối cách кого? что? | сюи́ту | сюи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сюи́той | сюи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сюи́те | сюи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сюита nghĩa là gì?
сюита (danh từ) nghĩa là tổ khúc.
сюита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сюи́та (phiên âm Latinh sjuíta, IPA [sʲʊˈitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.