сюръе́кция
giống cáibất động vật
sjurʺjékcija[sʲʊrˈjekt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сюръе́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сюръе́кция nghĩa là toàn ánh.
Nghĩa của сюръе́кция
Danh từ
- Toàn ánh.
Biến cách của сюръе́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сюръе́кция | сюръе́кции |
| Sinh cách кого? чего? | сюръе́кции | сюръе́кций |
| Tặng cách кому? чему? | сюръе́кции | сюръе́кциям |
| Đối cách кого? что? | сюръе́кцию | сюръе́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | сюръе́кцией | сюръе́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | сюръе́кции | сюръе́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сюръекция nghĩa là gì?
сюръекция (danh từ) nghĩa là toàn ánh.
сюръекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сюръе́кция (phiên âm Latinh sjurʺjékcija, IPA [sʲʊrˈjekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.