Сянга́н
Dấu sắc trên Сянга́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Сянга́н nghĩa là hồng kông, hồng công.
Nghĩa của Сянга́н
Danh từ riêng
- Hồng kông, hồng công, hương cảng.
Biến cách của Сянга́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Сянга́н |
| Sinh cách кого? чего? | Сянга́на |
| Tặng cách кому? чему? | Сянга́ну |
| Đối cách кого? что? | Сянга́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Сянга́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Сянга́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Сянга́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Сянган nghĩa là gì?
Сянган (danh từ riêng) nghĩa là hồng kông, hồng công.
Сянган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Сянга́н (phiên âm Latinh Sjangán, IPA [sʲanˈɡan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.