Гонко́нг
Dấu sắc trên Гонко́нг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Гонко́нг nghĩa là hồng kông, hồng công.
Nghĩa của Гонко́нг
Danh từ riêng
- Hồng kông, hồng công, hương cảng.
Biến cách của Гонко́нг (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Гонко́нг |
| Sinh cách кого? чего? | Гонко́нга |
| Tặng cách кому? чему? | Гонко́нгу |
| Đối cách кого? что? | Гонко́нг |
| Công cụ cách кем? чем? | Гонко́нгом |
| Giới cách о ком? о чём? | Гонко́нге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Гонко́нг
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Гонконг nghĩa là gì?
Гонконг (danh từ riêng) nghĩa là hồng kông, hồng công.
Гонконг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Гонко́нг (phiên âm Latinh Gonkóng, IPA [ɡɐnˈkonk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.