TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таба́чный

tabáčnyj[tɐˈbat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таба́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таба́чный nghĩa là thuốc lào, thuốc, màu thuốc lá, nâu lẫn xanh.

Nghĩa của таба́чный

Tính từ

  1. Thuộc về thuốc lá, thuốc lào, thuốc.
    • табачный дымkhói thuốc [lá]
  2. о цвете Màu thuốc lá, nâu lẫn xanh.

Biến cách của таба́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаба́чныйтаба́чноетаба́чнаятаба́чные
Sinh cáchтаба́чноготаба́чноготаба́чнойтаба́чных
Tặng cáchтаба́чномутаба́чномутаба́чнойтаба́чным
Đối cáchтаба́чный / таба́чноготаба́чноетаба́чнуютаба́чные / таба́чных
Công cụ cáchтаба́чнымтаба́чнымтаба́чнойтаба́чными
Giới cáchтаба́чномтаба́чномтаба́чнойтаба́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với таба́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của таба́чный

Câu hỏi thường gặp

табачный nghĩa là gì?

табачный (tính từ) nghĩa là thuốc lào, thuốc, màu thuốc lá, nâu lẫn xanh.

табачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таба́чный (phiên âm Latinh tabáčnyj, IPA [tɐˈbat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.