таба́чный
Dấu sắc trên таба́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таба́чный nghĩa là thuốc lào, thuốc, màu thuốc lá, nâu lẫn xanh.
Nghĩa của таба́чный
Tính từ
- Thuộc về thuốc lá, thuốc lào, thuốc.
- табачный дымkhói thuốc [lá]
- о цвете Màu thuốc lá, nâu lẫn xanh.
Biến cách của таба́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | таба́чный | таба́чное | таба́чная | таба́чные |
| Sinh cách | таба́чного | таба́чного | таба́чной | таба́чных |
| Tặng cách | таба́чному | таба́чному | таба́чной | таба́чным |
| Đối cách | таба́чный / таба́чного | таба́чное | таба́чную | таба́чные / таба́чных |
| Công cụ cách | таба́чным | таба́чным | таба́чной | таба́чными |
| Giới cách | таба́чном | таба́чном | таба́чной | таба́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với таба́чный
Đồng nghĩa
Họ từ của таба́чный
Câu hỏi thường gặp
табачный nghĩa là gì?
табачный (tính từ) nghĩa là thuốc lào, thuốc, màu thuốc lá, nâu lẫn xanh.
табачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таба́чный (phiên âm Latinh tabáčnyj, IPA [tɐˈbat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.