табаке́рка
Dấu sắc trên табаке́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
табаке́рка nghĩa là hộp đựng thuốc hút.
Nghĩa của табаке́рка
Danh từ
- Cái hộp đựng thuốc lá, hộp đựng thuốc hút.
Biến cách của табаке́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | табаке́рка | табаке́рки |
| Sinh cách кого? чего? | табаке́рки | табаке́рок |
| Tặng cách кому? чему? | табаке́рке | табаке́ркам |
| Đối cách кого? что? | табаке́рку | табаке́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | табаке́ркой | табаке́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | табаке́рке | табаке́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
табакерка nghĩa là gì?
табакерка (danh từ) nghĩa là hộp đựng thuốc hút.
табакерка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là табаке́рка (phiên âm Latinh tabakérka, IPA [təbɐˈkʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.