табаково́д
Dấu sắc trên табаково́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
табаково́д nghĩa là người trồng thuốc lá.
Nghĩa của табаково́д
Danh từ
- Người trồng thuốc lá, chuyên viên trồng thuốc lá.
Biến cách của табаково́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | табаково́д | табаково́ды |
| Sinh cách кого? чего? | табаково́да | табаково́дов |
| Tặng cách кому? чему? | табаково́ду | табаково́дам |
| Đối cách кого? что? | табаково́да | табаково́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | табаково́дом | табаково́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | табаково́де | табаково́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
табаковод nghĩa là gì?
табаковод (danh từ) nghĩa là người trồng thuốc lá.
табаковод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là табаково́д (phiên âm Latinh tabakovód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.