TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

табаководческий

tabakovodčeskij giọng máy của trình duyệt

табаководческий nghĩa là Thuộc về trồng thuốc lá.

Nghĩa của табаководческий

Tính từ

  1. Thuộc về trồng thuốc lá.
    • табаководческий совхо́зnông trường [quốc doanh] trồng thuốc lá

Câu hỏi thường gặp

табаководческий nghĩa là gì?

табаководческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về trồng thuốc lá.

табаководческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là табаководческий (phiên âm Latinh tabakovodčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.