таве́рна
Dấu sắc trên таве́рна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таве́рна nghĩa là tửu quán, quán rượu, ba.
Nghĩa của таве́рна
Danh từ
- Tửu quán.
- Quán rượu, ba.
- Tiệm rượu.
Biến cách của таве́рна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таве́рна | таве́рны |
| Sinh cách кого? чего? | таве́рны | таве́рн |
| Tặng cách кому? чему? | таве́рне | таве́рнам |
| Đối cách кого? что? | таве́рну | таве́рны |
| Công cụ cách кем? чем? | таве́рной | таве́рнами |
| Giới cách о ком? о чём? | таве́рне | таве́рнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таверна nghĩa là gì?
таверна (danh từ) nghĩa là tửu quán, quán rượu, ba.
таверна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таве́рна (phiên âm Latinh tavérna, IPA [tɐˈvʲernə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.