тавтоло́гия
Dấu sắc trên тавтоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тавтоло́гия nghĩa là sự trùng lặp, trùng điệp.
Nghĩa của тавтоло́гия
Danh từ
- văn học Sự trùng lặp, trùng điệp, trùng ý.
Biến cách của тавтоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тавтоло́гия | тавтоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | тавтоло́гии | тавтоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | тавтоло́гии | тавтоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | тавтоло́гию | тавтоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | тавтоло́гией | тавтоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | тавтоло́гии | тавтоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тавтология nghĩa là gì?
тавтология (danh từ) nghĩa là sự trùng lặp, trùng điệp.
тавтология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тавтоло́гия (phiên âm Latinh tavtológija, IPA [təftɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.