тага́н
giống đựcbất động vật
tagán[tɐˈɡan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тага́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тага́н nghĩa là cái kiềng.
Nghĩa của тага́н
Danh từ
- Cái kiềng.
Biến cách của тага́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тага́н | тага́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тага́на | тага́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тага́ну | тага́нам |
| Đối cách кого? что? | тага́н | тага́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тага́ном | тага́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тага́не | тага́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таган nghĩa là gì?
таган (danh từ) nghĩa là cái kiềng.
таган đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тага́н (phiên âm Latinh tagán, IPA [tɐˈɡan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.