та́ец
Dấu sắc trên та́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́ец nghĩa là người thái, người thái lan.
Nghĩa của та́ец
Danh từ
- Người thái, người thái lan.
Biến cách của та́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́ец | та́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | та́йца | та́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | та́йцу | та́йцам |
| Đối cách кого? что? | та́йца | та́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | та́йцем | та́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́йце | та́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
таец nghĩa là gì?
таец (danh từ) nghĩa là người thái, người thái lan.
таец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́ец (phiên âm Latinh tájec, IPA [ˈta(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.