таила́ндка
Dấu sắc trên таила́ндка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таила́ндка nghĩa là người phụ nữ thái-lan.
Nghĩa của таила́ндка
Danh từ
- Người phụ nữ (đàn bà) Thái-lan.
Biến cách của таила́ндка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таила́ндка | таила́ндки |
| Sinh cách кого? чего? | таила́ндки | таила́ндок |
| Tặng cách кому? чему? | таила́ндке | таила́ндкам |
| Đối cách кого? что? | таила́ндку | таила́ндок |
| Công cụ cách кем? чем? | таила́ндкой | таила́ндками |
| Giới cách о ком? о чём? | таила́ндке | таила́ндках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
таиландка nghĩa là gì?
таиландка (danh từ) nghĩa là người phụ nữ thái-lan.
таиландка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таила́ндка (phiên âm Latinh tailándka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.