таила́ндский
Dấu sắc trên таила́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таила́ндский nghĩa là Thuộc về thái-lan.
Nghĩa của таила́ндский
Tính từ
- Thuộc về thái-lan.
Biến cách của таила́ндский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | таила́ндский | таила́ндское | таила́ндская | таила́ндские |
| Sinh cách | таила́ндского | таила́ндского | таила́ндской | таила́ндских |
| Tặng cách | таила́ндскому | таила́ндскому | таила́ндской | таила́ндским |
| Đối cách | таила́ндский / таила́ндского | таила́ндское | таила́ндскую | таила́ндские / таила́ндских |
| Công cụ cách | таила́ндским | таила́ндским | таила́ндской | таила́ндскими |
| Giới cách | таила́ндском | таила́ндском | таила́ндской | таила́ндских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
таиландский nghĩa là gì?
таиландский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thái-lan.
таиландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таила́ндский (phiên âm Latinh tailándskij, IPA [təɪˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.