TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таила́ндский

tailándskij[təɪˈɫan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таила́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таила́ндский nghĩa là Thuộc về thái-lan.

Nghĩa của таила́ндский

Tính từ

  1. Thuộc về thái-lan.

Biến cách của таила́ндский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаила́ндскийтаила́ндскоетаила́ндскаятаила́ндские
Sinh cáchтаила́ндскоготаила́ндскоготаила́ндскойтаила́ндских
Tặng cáchтаила́ндскомутаила́ндскомутаила́ндскойтаила́ндским
Đối cáchтаила́ндский / таила́ндскоготаила́ндскоетаила́ндскуютаила́ндские / таила́ндских
Công cụ cáchтаила́ндскимтаила́ндскимтаила́ндскойтаила́ндскими
Giới cáchтаила́ндскомтаила́ндскомтаила́ндскойтаила́ндских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

таиландский nghĩa là gì?

таиландский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thái-lan.

таиландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таила́ндский (phiên âm Latinh tailándskij, IPA [təɪˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.