таи́нственность
Dấu sắc trên таи́нственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таи́нственность nghĩa là bí ẩn, u huyền.
Nghĩa của таи́нственность
Danh từ
- [Sự, tính chất] bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.
Biến cách của таи́нственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таи́нственность | таи́нственности |
| Sinh cách кого? чего? | таи́нственности | таи́нственностей |
| Tặng cách кому? чему? | таи́нственности | таи́нственностям |
| Đối cách кого? что? | таи́нственность | таи́нственности |
| Công cụ cách кем? чем? | таи́нственностью | таи́нственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | таи́нственности | таи́нственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таинственность nghĩa là gì?
таинственность (danh từ) nghĩa là bí ẩn, u huyền.
таинственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таи́нственность (phiên âm Latinh taínstvennostʹ, IPA [tɐˈinstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.