TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таи́нственность

giống cáibất động vật
taínstvennostʹ[tɐˈinstvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таи́нственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таи́нственность nghĩa là bí ẩn, u huyền.

Nghĩa của таи́нственность

Danh từ

  1. [Sự, tính chất] bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.

Biến cách của таи́нственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?таи́нственностьтаи́нственности
Sinh cách кого? чего?таи́нственноститаи́нственностей
Tặng cách кому? чему?таи́нственноститаи́нственностям
Đối cách кого? что?таи́нственностьтаи́нственности
Công cụ cách кем? чем?таи́нственностьютаи́нственностями
Giới cách о ком? о чём?таи́нственноститаи́нственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

таинственность nghĩa là gì?

таинственность (danh từ) nghĩa là bí ẩn, u huyền.

таинственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таи́нственность (phiên âm Latinh taínstvennostʹ, IPA [tɐˈinstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.