та́инство
giống trungbất động vật
táinstvo[ˈtaɪnstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên та́инство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́инство nghĩa là bí tích.
Nghĩa của та́инство
Danh từ
- Bí tích.
Biến cách của та́инство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́инство | та́инства |
| Sinh cách кого? чего? | та́инства | та́инств |
| Tặng cách кому? чему? | та́инству | та́инствам |
| Đối cách кого? что? | та́инство | та́инства |
| Công cụ cách кем? чем? | та́инством | та́инствами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́инстве | та́инствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của та́инство
Câu hỏi thường gặp
таинство nghĩa là gì?
таинство (danh từ) nghĩa là bí tích.
таинство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́инство (phiên âm Latinh táinstvo, IPA [ˈtaɪnstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.