Тайбэ́й
Tajbɛ́j[tɐjˈbɛj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Тайбэ́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Тайбэ́й nghĩa là đài bắc.
Nghĩa của Тайбэ́й
Danh từ riêng
- Đài bắc.
Biến cách của Тайбэ́й (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Тайбэ́й |
| Sinh cách кого? чего? | Тайбэ́я |
| Tặng cách кому? чему? | Тайбэ́ю |
| Đối cách кого? что? | Тайбэ́й |
| Công cụ cách кем? чем? | Тайбэ́ем |
| Giới cách о ком? о чём? | Тайбэ́е |
Câu hỏi thường gặp
Тайбэй nghĩa là gì?
Тайбэй (danh từ riêng) nghĩa là đài bắc.
Тайбэй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Тайбэ́й (phiên âm Latinh Tajbɛ́j, IPA [tɐjˈbɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.