тайм
тайм nghĩa là hiệp, hiệp đấu.
Nghĩa của тайм
Danh từ
- Hiệp, hiệp đấu.
Biến cách của тайм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́йм | та́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | та́йма | та́ймов |
| Tặng cách кому? чему? | та́йму | та́ймам |
| Đối cách кого? что? | та́йм | та́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | та́ймом | та́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́йме | та́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với тайм
- Какой счёт был в первом тайме? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9727581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тайм nghĩa là gì?
тайм (danh từ) nghĩa là hiệp, hiệp đấu.
тайм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тайм (phiên âm Latinh tajm, IPA [tajm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.