та́йна
Dấu sắc trên та́йна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́йна nghĩa là bí ẩn, huyền bí, bí mật, điều bí mật.
Nghĩa của та́йна
Danh từ
- Bí ẩn, huyền bí.
- Bí mật, điều bí mật.
Biến cách của та́йна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́йна | та́йны |
| Sinh cách кого? чего? | та́йны | та́йн |
| Tặng cách кому? чему? | та́йне | та́йнам |
| Đối cách кого? что? | та́йну | та́йны |
| Công cụ cách кем? чем? | та́йной | та́йнами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́йне | та́йнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với та́йна
Đồng nghĩa
Họ từ của та́йна
Câu ví dụ với та́йна
- Я знаю, что у тебя есть тайна. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589041
- Я знаю, что у вас есть тайна. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6990054
- Думаю, мы близки к разгадке этой тайны. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860853
- Вы можете хранить тайну? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432664
- Том разгадал эту тайну. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357640
- Твою тайну я сохраню. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826617
- Том разгадал тайну. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5962041
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тайна nghĩa là gì?
тайна (danh từ) nghĩa là bí ẩn, huyền bí, bí mật, điều bí mật.
тайна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́йна (phiên âm Latinh tájna, IPA [ˈtajnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.