та́йнопись
Dấu sắc trên та́йнопись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́йнопись nghĩa là mật tự, chữ bí mật.
Nghĩa của та́йнопись
Danh từ
- Mật tự, chữ bí mật.
Biến cách của та́йнопись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́йнопись | та́йнописи |
| Sinh cách кого? чего? | та́йнописи | та́йнописей |
| Tặng cách кому? чему? | та́йнописи | та́йнописям |
| Đối cách кого? что? | та́йнопись | та́йнописи |
| Công cụ cách кем? чем? | та́йнописью | та́йнописями |
| Giới cách о ком? о чём? | та́йнописи | та́йнописях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тайнопись nghĩa là gì?
тайнопись (danh từ) nghĩa là mật tự, chữ bí mật.
тайнопись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́йнопись (phiên âm Latinh tájnopisʹ, IPA [ˈtajnəpʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.