TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

та́йный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tájnyj[ˈtajnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên та́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

та́йный nghĩa là bí mật, mật thầm kín, bí ẩn, u huyền.

Nghĩa của та́йный

Tính từ

  1. Bí mật, mật (скрытый (cũng)) thầm kín, kín đáo, ẩn giấu, kín.
    • та́йное о́бществоhội bí mật, hội kín
    • та́йное жела́ние[nỗi] ước mong thầm kín
    • та́йная мысльý nghĩ thầm kín, ẩn ý
    • та́йныйврагkẻ thù giấu mặt, kẻ địch ẩn giấu
    • та́йное голосова́ние[sự] bỏ phiếu kín, bầu phiếu kín
    • та́йная поли́цияcông an [bí] mật
    • та́йная агенту́раnhững điệp viên bí mật, bọn gián điệp bí mật, bọn mật vụ, bọn mật thám
  2. смутный, таинственный Bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.
    • та́йные языки́tiếng lóng

Biến cách của та́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchта́йныйта́йноета́йнаята́йные
Sinh cáchта́йногота́йногота́йнойта́йных
Tặng cáchта́йномута́йномута́йнойта́йным
Đối cáchта́йный / та́йногота́йноета́йнуюта́йные / та́йных
Công cụ cáchта́йнымта́йнымта́йнойта́йными
Giới cáchта́йномта́йномта́йнойта́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với та́йный

Đồng nghĩa

Họ từ của та́йный

Câu ví dụ với та́йный

  • Я знаю, что у тебя есть тайна. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589041
  • Том с Мэри тайно поженились. Tom và Mary bí mật kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007011
  • Я втайне влюблён в неё. Tôi đang thầm yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4878784
  • Я думаю, у Тома есть тайная поклонница. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4953616
  • Я знаю, что у вас есть тайна. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6990054
  • Думаю, мы близки к разгадке этой тайны. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тайный nghĩa là gì?

тайный (tính từ) nghĩa là bí mật, mật thầm kín, bí ẩn, u huyền.

тайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là та́йный (phiên âm Latinh tájnyj, IPA [ˈtajnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.