та́йный
Dấu sắc trên та́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́йный nghĩa là bí mật, mật thầm kín, bí ẩn, u huyền.
Nghĩa của та́йный
Tính từ
- Bí mật, mật (скрытый (cũng)) thầm kín, kín đáo, ẩn giấu, kín.
- та́йное о́бществоhội bí mật, hội kín
- та́йное жела́ние[nỗi] ước mong thầm kín
- та́йная мысльý nghĩ thầm kín, ẩn ý
- та́йныйврагkẻ thù giấu mặt, kẻ địch ẩn giấu
- та́йное голосова́ние[sự] bỏ phiếu kín, bầu phiếu kín
- та́йная поли́цияcông an [bí] mật
- та́йная агенту́раnhững điệp viên bí mật, bọn gián điệp bí mật, bọn mật vụ, bọn mật thám
- смутный, таинственный Bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.
- та́йные языки́tiếng lóng
Biến cách của та́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | та́йный | та́йное | та́йная | та́йные |
| Sinh cách | та́йного | та́йного | та́йной | та́йных |
| Tặng cách | та́йному | та́йному | та́йной | та́йным |
| Đối cách | та́йный / та́йного | та́йное | та́йную | та́йные / та́йных |
| Công cụ cách | та́йным | та́йным | та́йной | та́йными |
| Giới cách | та́йном | та́йном | та́йной | та́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với та́йный
Đồng nghĩa
Họ từ của та́йный
Câu ví dụ với та́йный
- Я знаю, что у тебя есть тайна. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3589041
- Том с Мэри тайно поженились. Tom và Mary bí mật kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007011
- Я втайне влюблён в неё. Tôi đang thầm yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4878784
- Я думаю, у Тома есть тайная поклонница. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4953616
- Я знаю, что у вас есть тайна. Tôi biết là bạn có một bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6990054
- Думаю, мы близки к разгадке этой тайны. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тайный nghĩa là gì?
тайный (tính từ) nghĩa là bí mật, mật thầm kín, bí ẩn, u huyền.
тайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́йный (phiên âm Latinh tájnyj, IPA [ˈtajnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.