тайфу́н
Dấu sắc trên тайфу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тайфу́н nghĩa là bão, bão tố.
Nghĩa của тайфу́н
Danh từ
- [Trận, cơn] bão, bão tố, bão táp, đại phong.
Biến cách của тайфу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тайфу́н | тайфу́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тайфу́на | тайфу́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тайфу́ну | тайфу́нам |
| Đối cách кого? что? | тайфу́н | тайфу́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тайфу́ном | тайфу́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тайфу́не | тайфу́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với тайфу́н
- Тайфун не нанёс никакого ущерба. Cơn bão không gây ra thiệt hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515769
- Тайфун не причинил никакого ущерба. Cơn bão không gây ra thiệt hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9210399
- Надвигается тайфун. Một cơn bão đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6816893
- Идёт тайфун. Một cơn bão đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6816894
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тайфун nghĩa là gì?
тайфун (danh từ) nghĩa là bão, bão tố.
тайфун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тайфу́н (phiên âm Latinh tajfún, IPA [tɐjˈfun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.