TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

так

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tak[tak] giọng máy của trình duyệt

так nghĩa là ừ, ờ, vâng, dạ.

Nghĩa của так

Tiểu từ

  1. Ừ, ờ.
  2. Vâng, dạ, phải.

Phó từ

  1. Vậy, như vậy.
  2. Thế.
  3. Rất, lắm, lém.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với так

Đồng nghĩa

Họ từ của так

Câu ví dụ với так

  • Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
  • Мне нравятся как кошки, так и собаки. Tôi thích cả chó lẫn mèo.Tatoeba #13997744
  • Они - так, эти - по-другому. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4780901
  • Я не знаю, как показать это, поскольку это и так вполне ясно. Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #5552
  • Так что? Thì sao?Tatoeba #5474
  • Я не хочу ждать так долго. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572
  • А, так вот как доят корову? Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412046
  • Мне не хочется так долго ждать. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535540

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

так nghĩa là gì?

так (tiểu từ, phó từ) nghĩa là ừ, ờ, vâng, dạ.

так đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là так (phiên âm Latinh tak, IPA [tak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.