Тайчжу́н
Tajčžún[tajˈd͡ʐʐun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Тайчжу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Тайчжу́н nghĩa là đài trung.
Nghĩa của Тайчжу́н
Danh từ riêng
- Đài trung.
Biến cách của Тайчжу́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Тайчжу́н |
| Sinh cách кого? чего? | Тайчжу́на |
| Tặng cách кому? чему? | Тайчжу́ну |
| Đối cách кого? что? | Тайчжу́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Тайчжу́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Тайчжу́не |
Câu hỏi thường gặp
Тайчжун nghĩa là gì?
Тайчжун (danh từ riêng) nghĩa là đài trung.
Тайчжун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Тайчжу́н (phiên âm Latinh Tajčžún, IPA [tajˈd͡ʐʐun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.