TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

та́ка

giống cáibất động vật
táka[ˈtakə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên та́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

та́ка nghĩa là (numismatics) taka (đơn vị tiền tệ của Bangladesh).

Nghĩa của та́ка

Danh từ

  1. (numismatics) taka (đơn vị tiền tệ của Bangladesh)

Biến cách của та́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?та́ката́ки
Sinh cách кого? чего?та́кита́к
Tặng cách кому? чему?та́кета́кам
Đối cách кого? что?та́кута́ки
Công cụ cách кем? чем?та́койта́ками
Giới cách о ком? о чём?та́кета́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với та́ка

  • Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
  • Мне нравятся как кошки, так и собаки. Tôi thích cả chó lẫn mèo.Tatoeba #13997744
  • Они - так, эти - по-другому. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4780901
  • Я такой жирный. Tôi mập quá.Tatoeba #5473
  • Я не знаю, как показать это, поскольку это и так вполне ясно. Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.Tatoeba #5552
  • Так что? Thì sao?Tatoeba #5474
  • Я не хочу ждать так долго. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572
  • А, так вот как доят корову? Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

така nghĩa là gì?

така (danh từ) nghĩa là (numismatics) taka (đơn vị tiền tệ của Bangladesh).

така đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là та́ка (phiên âm Latinh táka, IPA [ˈtakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.