таксомото́рный
Dấu sắc trên таксомото́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таксомото́рный nghĩa là tắc-xi.
Nghĩa của таксомото́рный
Tính từ
- Thuộc về tắc-xi, tắc-xi.
- таксомоторный паркtrạm [xe] tắc-xi
Biến cách của таксомото́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | таксомото́рный | таксомото́рное | таксомото́рная | таксомото́рные |
| Sinh cách | таксомото́рного | таксомото́рного | таксомото́рной | таксомото́рных |
| Tặng cách | таксомото́рному | таксомото́рному | таксомото́рной | таксомото́рным |
| Đối cách | таксомото́рный / таксомото́рного | таксомото́рное | таксомото́рную | таксомото́рные / таксомото́рных |
| Công cụ cách | таксомото́рным | таксомото́рным | таксомото́рной | таксомото́рными |
| Giới cách | таксомото́рном | таксомото́рном | таксомото́рной | таксомото́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
таксомоторный nghĩa là gì?
таксомоторный (tính từ) nghĩa là tắc-xi.
таксомоторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таксомото́рный (phiên âm Latinh taksomotórnyj, IPA [təksəmɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.