TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

таксомото́рный

taksomotórnyj[təksəmɐˈtornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên таксомото́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

таксомото́рный nghĩa là tắc-xi.

Nghĩa của таксомото́рный

Tính từ

  1. Thuộc về tắc-xi, tắc-xi.
    • таксомоторный паркtrạm [xe] tắc-xi

Biến cách của таксомото́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаксомото́рныйтаксомото́рноетаксомото́рнаятаксомото́рные
Sinh cáchтаксомото́рноготаксомото́рноготаксомото́рнойтаксомото́рных
Tặng cáchтаксомото́рномутаксомото́рномутаксомото́рнойтаксомото́рным
Đối cáchтаксомото́рный / таксомото́рноготаксомото́рноетаксомото́рнуютаксомото́рные / таксомото́рных
Công cụ cáchтаксомото́рнымтаксомото́рнымтаксомото́рнойтаксомото́рными
Giới cáchтаксомото́рномтаксомото́рномтаксомото́рнойтаксомото́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

таксомоторный nghĩa là gì?

таксомоторный (tính từ) nghĩa là tắc-xi.

таксомоторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là таксомото́рный (phiên âm Latinh taksomotórnyj, IPA [təksəmɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.