такт
giống đựcbất động vật
takt[takt]
giọng máy của trình duyệt
такт nghĩa là nhịp.
Nghĩa của такт
Danh từ
- âm nhạc Nhịp.
- попада́ть не в тактsai nhịp, lỗi nhịp
- выбива́ть тактđánh (gõ) nhịp
- держа́ть тактtheo nhịp, giữ đúng nhịp
- khẩu ngữ ритм движения Nhịp, nhịp độ, nhịp điệu, nhịp bước.
- сби́ться с тактаsai nhịp, lỗi nhịp, không ăn nhịp
- тех.chu trình, kỳ
- в тактđúng nhịp, theo nhịp
- не в тактsai nhịp, lỗi nhịp
Biến cách của такт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́кт | та́кты |
| Sinh cách кого? чего? | та́кта | та́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | та́кту | та́ктам |
| Đối cách кого? что? | та́кт | та́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | та́ктом | та́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | та́кте | та́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của такт
Câu hỏi thường gặp
такт nghĩa là gì?
такт (danh từ) nghĩa là nhịp.
такт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là такт (phiên âm Latinh takt, IPA [takt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.