таксо́н
giống đựcbất động vật
taksón[tɐkˈson]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên таксо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таксо́н nghĩa là đơn vị phân loại.
Nghĩa của таксо́н
Danh từ
- Đơn vị phân loại.
Biến cách của таксо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таксо́н | таксо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | таксо́на | таксо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | таксо́ну | таксо́нам |
| Đối cách кого? что? | таксо́н | таксо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | таксо́ном | таксо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | таксо́не | таксо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таксон nghĩa là gì?
таксон (danh từ) nghĩa là đơn vị phân loại.
таксон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таксо́н (phiên âm Latinh taksón, IPA [tɐkˈson]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.