таксоно́мия
Dấu sắc trên таксоно́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
таксоно́мия nghĩa là phân loại học.
Nghĩa của таксоно́мия
Danh từ
- Phân loại học.
Biến cách của таксоно́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | таксоно́мия | таксоно́мии |
| Sinh cách кого? чего? | таксоно́мии | таксоно́мий |
| Tặng cách кому? чему? | таксоно́мии | таксоно́миям |
| Đối cách кого? что? | таксоно́мию | таксоно́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | таксоно́мией | таксоно́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | таксоно́мии | таксоно́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
таксономия nghĩa là gì?
таксономия (danh từ) nghĩa là phân loại học.
таксономия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là таксоно́мия (phiên âm Latinh taksonómija, IPA [təksɐˈnomʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.