та́ктик
Dấu sắc trên та́ктик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
та́ктик nghĩa là nhà chiến thuật, nhà sách lược.
Nghĩa của та́ктик
Danh từ
- Nhà chiến thuật, nhà sách lược.
Biến cách của та́ктик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | та́ктик | та́ктики |
| Sinh cách кого? чего? | та́ктика | та́ктиков |
| Tặng cách кому? чему? | та́ктику | та́ктикам |
| Đối cách кого? что? | та́ктика | та́ктиков |
| Công cụ cách кем? чем? | та́ктиком | та́ктиками |
| Giới cách о ком? о чём? | та́ктике | та́ктиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тактик nghĩa là gì?
тактик (danh từ) nghĩa là nhà chiến thuật, nhà sách lược.
тактик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là та́ктик (phiên âm Latinh táktik, IPA [ˈtaktʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.