такти́ческий
Dấu sắc trên такти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
такти́ческий nghĩa là sách lược.
Nghĩa của такти́ческий
Tính từ
- Thuộc về chiến thuật, sách lược.
- такти́ческаязада́ча — воен. — nhiệm vụ chiến thuật
- такти́ческиеразногла́сия — những sự bất đồng ý kiến về sách lược (chiến thuật)
Biến cách của такти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | такти́ческий | такти́ческое | такти́ческая | такти́ческие |
| Sinh cách | такти́ческого | такти́ческого | такти́ческой | такти́ческих |
| Tặng cách | такти́ческому | такти́ческому | такти́ческой | такти́ческим |
| Đối cách | такти́ческий / такти́ческого | такти́ческое | такти́ческую | такти́ческие / такти́ческих |
| Công cụ cách | такти́ческим | такти́ческим | такти́ческой | такти́ческими |
| Giới cách | такти́ческом | такти́ческом | такти́ческой | такти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тактический nghĩa là gì?
тактический (tính từ) nghĩa là sách lược.
тактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là такти́ческий (phiên âm Latinh taktíčeskij, IPA [tɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.