TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

такти́ческий

taktíčeskij[tɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên такти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

такти́ческий nghĩa là sách lược.

Nghĩa của такти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chiến thuật, sách lược.
    • такти́ческаязада́ча — воен. — nhiệm vụ chiến thuật
    • такти́ческиеразногла́сия — những sự bất đồng ý kiến về sách lược (chiến thuật)

Biến cách của такти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтакти́ческийтакти́ческоетакти́ческаятакти́ческие
Sinh cáchтакти́ческоготакти́ческоготакти́ческойтакти́ческих
Tặng cáchтакти́ческомутакти́ческомутакти́ческойтакти́ческим
Đối cáchтакти́ческий / такти́ческоготакти́ческоетакти́ческуютакти́ческие / такти́ческих
Công cụ cáchтакти́ческимтакти́ческимтакти́ческойтакти́ческими
Giới cáchтакти́ческомтакти́ческомтакти́ческойтакти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тактический nghĩa là gì?

тактический (tính từ) nghĩa là sách lược.

тактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là такти́ческий (phiên âm Latinh taktíčeskij, IPA [tɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.